nhận lời

  1. accepter
    • Nhận lời chuyển bức thư
      accepter de transmettre une lettre
    • ấy không nhận lời đám nào cả
      elle n'accepté aucun parti

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhận lời"

nhận lời
Cô ấy vui vẻ nhận lời mời tham dự buổi tiệc.