nhận thức

  1. I d. Quá trình hoặc kết quả phản ánh tái hiện hiện thực vào trong tư duy; quá trình con người nhận biết, hiểu biết thế giới khách quan, hoặc kết quả của quá trình đó. Nâng cao nhận thức. nhận thức đúng. Những nhận thức sai lầm.
  2. II đg. Nhận ra biết được, hiểu được. được vấn đề. Nhận thức khó khăn thuận lợi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhận thức"

nhận thức
Một học sinh có nhận thức rõ ràng về tầm quan trọng của việc học.