nhật thực

Học thuật
Thân thiện
nhật thực

Mọi người đeo kính bảo vệ để quan sát nhật thực.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng thiên văn khi Mặt Trăng đi qua giữa Trái Đất Mặt Trời, che khuất một phần hoặc toàn bộ Mặt Trời khi nhìn từ Trái Đất: Đây hiện tượng tự nhiên xảy ra khi ba thiên thể thẳng hàng theo một thứ tự nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhật thực toàn phần một hiện tượng thiên văn hiếm gặp.
    • Người dân đổ ra đường để quan sát nhật thực.
    • Theo dự báo, nhật thực một phần sẽ xảy ra vào chiều nay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quan sát nhật thực": hành động dùng các dụng cụ chuyên dụng hoặc phương pháp an toàn để xem hiện tượng này.
    • Cần đeo kính bảo vệ mắt khi quan sát nhật thực trực tiếp.
  • "xảy ra nhật thực": diễn tả thời điểm hiện tượng thiên văn này diễn ra.
    • Nhật thực sẽ xảy ra vào lúc 10 giờ sáng.
Biến thể từ liên quan
  • Nguyệt thực (danh từ): hiện tượng thiên văn khi Trái Đất đi qua giữa Mặt Trời Mặt Trăng, che khuất ánh sáng Mặt Trời chiếu lên Mặt Trăng.
    • Nguyệt thực thường kéo dài lâu hơn nhật thực.
  • Nhật thực toàn phần (danh từ): hiện tượng Mặt Trăng che khuất hoàn toàn đĩa Mặt Trời.
  • Nhật thực một phần (danh từ): hiện tượng Mặt Trăng chỉ che khuất một phần đĩa Mặt Trời.
  • Nhật thực hình khuyên (danh từ): hiện tượng Mặt Trăng che khuất trung tâm Mặt Trời, để lộ một vòng sáng xung quanh.
Từ đồng nghĩa
  • Eclipse Mặt Trời (danh từ, thuật ngữ khoa học): cách gọi khác dựa trên thuật ngữ quốc tế.
  • Hiện tượng Mặt Trời bị che khuất (cụm danh từ): cách diễn giải nghĩa của từ.
Thành ngữ liên quan
  • Hiếm như nhật thực: thành ngữ von dùng để chỉ một điều đó rất ít khi xảy ra, giống như tần suất của hiện tượng nhật thực có thể quan sát được tại một địa điểm cụ thể.
    • Cơ hội như vậy hiếm như nhật thực, anh phải nắm bắt ngay.
nhật thực

Mọi người đeo kính bảo vệ để quan sát nhật thực.

  1. d. Hiện tượng mắt ta thấy vầng Mặt Trời tối đi một phần hoặc hoàn toàn trong một lúc bị Mặt Trăng che khuất.