nhắm mắt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Khép mi mắt lại: Hành động khép hai mí mắt lại, thường để nghỉ ngơi, ngủ hoặc tránh nhìn thấy điều gì đó.
- Không suy nghĩ, không cân nhắc: Hành động làm một việc gì đó một cách liều lĩnh, thiếu suy xét, không tính đến hậu quả.
Tính từ:
- Chết, qua đời: (Cách nói giảm nói tránh) Chỉ việc một người đã chết, thường dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc cảm xúc.
Ví dụ sử dụng
Động từ (Nghĩa 1):
- Cô ấy nhắm mắt lại để thư giãn.
- Vừa nhắm mắt, anh ấy đã ngủ ngay.
Động từ (Nghĩa 2):
- Không thể cứ nhắm mắt mà làm theo mọi yêu cầu.
- Anh ta nhắm mắt chấp thuận mọi điều khoản trong hợp đồng.
Tính từ:
- Cụ đã nhắm mắt trong sự thanh thản, bên cạnh những người thân yêu.
- Trước khi nhắm mắt, ông ấy vẫn canh cánh nỗi lo về tương lai của các con.
Các cách sử dụng nâng cao
"nhắm mắt đưa chân": Liều lĩnh làm một việc gì đó mà không tính toán, không nghĩ đến hậu quả, phó mặc cho số phận.
- Trong tình thế nguy cấp, đôi khi người ta đành nhắm mắt đưa chân.
"nhắm mắt làm ngơ": Cố tình không nhìn thấy, không quan tâm đến một sự việc sai trái nào đó đang xảy ra trước mắt.
- Chính quyền không thể nhắm mắt làm ngơ trước nạn buôn lậu.
Biến thể và từ gần giống
Nhắm nghiền mắt: Nhắm mắt lại một cách chặt chẽ, thường biểu thị sự tập trung, quyết tâm hoặc đau đớn.
- Cậu bé nhắm nghiền mắt trước khi uống thuốc đắng.
Nhắm (động từ): Hướng mục tiêu, tập trung vào một đối tượng (ví dụ: nhắm bắn, nhắm mục tiêu). Đây là một từ đồng âm khác nghĩa với "nhắm" trong "nhắm mắt".
Từ đồng nghĩa
- Khép mắt (động từ): Cùng nghĩa với nghĩa 1 của động từ.
- Qua đời, từ trần, khuất núi (tính từ/danh từ): Các từ đồng nghĩa, cách nói giảm nói tránh cho "chết".
Các cụm từ liên quan
- Nhắm mắt chấp thuận: Đồng ý một cách dễ dàng, không thắc mắc hay phản đối.
- Vì tin tưởng hoàn toàn, bà ấy nhắm mắt chấp thuận mọi quyết định của luật sư.
Thành ngữ liên quan
- Nhắm mắt bắt chim: (Thành ngữ) Ám chỉ việc làm một cách dễ dàng, tưởng như không cần cố gắng, nhưng thực tế thường dùng để chế giễu sự ngây thơ, ảo tưởng.
- Anh tưởng kiếm tiền dễ như nhắm mắt bắt chim à?
- 1. đg. 1. Khép mi mắt lại: Vừa nhắm mắt đã ngủ ngay. 2. Không suy nghĩ: Cứ nhắm mắt mà làm. Nhắm mắt đưa chân. Liều, không nghĩ đến tác hại có thể xảy ra: Cũng liều nhắm mắt đưa chân (K). II. t. Chết: Trước khi nhắm mắt, ông ta không gặp mặt con cái.