nhắm nháp

  1. cũng nói nhấm nháp peck at
    • No quá, chỉ ăn nhắm nháp
      To peck at food, having eaten more than one's son

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhắm nháp"

nhắm nháp
Một người đàn ông nhắm nháp ly rượu vang đỏ.