nhằm nhè

  1. (địa phương) Succeed, make it

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhằm nhè"

nhằm nhè
Anh ấy nhằm nhè học bổng du học nên cố gắng học tập suốt năm nay.