nhằng nhẵng

  1. đg. 1. Kéo dài ra mãi: Công việc nhằng nhẵng. 2. Nói trẻ con bám lấy mẹ không chịu bỏ ra: Thằng theo mẹ nhằng nhẵng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhằng nhẵng"

nhằng nhẵng
Thằng bé theo mẹ nhằng nhẵng.