nhằng nhịt

  1. Hỗn độn, không thứ tự, không ra hàng lối: Dây điện mắc nhằng nhịt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhằng nhịt"

nhằng nhịt
Dây điện mắc nhằng nhịt trên tường.