nhẹ dạ

  1. (cũng nói nhẹ bụng) trop crédule; léger
  2. à la légère

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhẹ dạ
Một người nhẹ dạ dễ dàng tin vào lời hứa hẹn của người lạ.