nhẹ nhõm

  1. t. 1. Nh. Nhẹ: Gánh gia đình nhẹ nhõm. 2. Nói về người thanh tao: trông nhẹ nhõm.
nhẹ nhõm
Người mẹ cảm thấy nhẹ nhõm khi đứa con nhỏ đã ngủ yên.