nhẹ nhõm

  1. léger
    • Gánh gia đình nhẹ nhõm
      légère charge de famille
    • Cảm thấy nhẹ nhõm
      se sentir léger
    • lòng nhẹ nhõm
      se sentir léger
  2. gracile
    • Một cô gái dáng người nhẹ nhõm
      jeune fille qui a des formes graciles
    • thở phào nhẹ nhõm
      pousser un soupir de soulagement
nhẹ nhõm
Người mẹ cảm thấy nhẹ nhõm khi đứa con nhỏ đã ngủ yên.