nhếu nháo

  1. lếu láo, Chew roughly
    • Ăn nhếu nháo cho nhanh để đi
      To chew roughly some food and set off, to bolt some food and be off

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhếu nháo"

nhếu nháo
Một đứa trẻ ăn nhếu nháo miếng bánh mì.