nhễ nhại

Học thuật
Thân thiện
nhễ nhại

Người nông dân đang cuốc đất dưới nắng, mồ hôi nhễ nhại trên trán.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả trạng thái mồ hôi chảy ra rất nhiều, ướt đẫm lấm tấm trên da: Từ này dùng để diễn tả việc cơ thể tiết ra mồ hôi nhiều đến mức ướt đầm đìa, thường do nóng bức, lao động nặng nhọc hoặc vận động mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận đá bóng, áo cậu ấy ướt nhễ nhại.
    • Đi bộ dưới trưa , mặt anh ta đã nhễ nhại mồ hôi.
    • Nhìn thấy anh ấy bước ra từ phòng gym, người nhễ nhại như tắm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhễ nhại" thường đi kèm với chủ ngữ chỉ bộ phận cơ thể (mặt, lưng, người) hoặc quần áo, thường được theo sau bởi cụm từ "mồ hôi". Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, từ "mồ hôi" có thể được hiểu ngầm.
    • Cả đội về đích với những bộ đồ thể thao nhễ nhại. (Ngụ ý: nhễ nhại mồ hôi)
Biến thể từ gần giống
  • Ướt đẫm: Tính từ, nhấn mạnh trạng thái ướt sũng nói chung, có thể do mồ hôi, nước mưa hoặc nước.
  • Đầm đìa: Tính từ, thường dùng cho nước mắt hoặc mồ hôi chảy nhiều thành dòng.
  • Lấm tấm: Tính từ, mô tả những giọt mồ hôi nhỏ li ti mới xuất hiện trên da.
Từ đồng nghĩa
  • Ướt sũng mồ hôi: Cụm từ diễn tả trạng thái tương tự.
  • Đẫm mồ hôi: Cụm từ nhấn mạnh mồ hôi thấm ướt nhiều.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhễ nhại" chủ yếu dùng trong văn nói văn viết mô tả, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng, hành chính.
  • Từ này gần như luôn gắn với hiện tượng đổ mồ hôi. Rất hiếm khi dùng để mô tả chất lỏng khác.
nhễ nhại

Người nông dân đang cuốc đất dưới nắng, mồ hôi nhễ nhại trên trán.

  1. t. Nói mồ hôi chảy xuống đầm đìa: Cuốc vườn ngoài nắng, khắp người mồ hôi nhễ nhại.