nhịn đói

Học thuật
Thân thiện
nhịn đói

Một người đàn ông nhịn đói để phản đối.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đành không ăn chịu đói: Chỉ hành động cố ý không ăn uống chấp nhận cảm giác đói, thường do hoàn cảnh bắt buộc hoặc một lựa chọn chủ ý.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • hoàn cảnh khó khăn, gia đình ấy đã phải nhịn đói mấy ngày liền.
    • Để phản đối, các nhân chính trị đã quyết định nhịn đói.
    • Anh ấy nhịn đói từ sáng đến giờ quá bận rộn với công việc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhịn đói chờ cơm": Thành ngữ chỉ việc chịu đựng sự thiếu thốn tạm thời với hy vọng về một điều tốt đẹp hơn sắp đến.

    • Cả nhà đang nhịn đói chờ cơm, mong sao mùa màng năm nay được bội thu.
  • "nhịn đói nhịn khát": Cụm từ nhấn mạnh sự chịu đựng gian khổ, thiếu thốn cả về thức ăn lẫn nước uống.

    • Trên đường tị nạn, họ đã phải nhịn đói nhịn khát nhiều ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Nhịn ăn (động từ): Từ gần nghĩa, chỉ việc không ăn trong một khoảng thời gian, có thể lý do sức khỏe, tôn giáo (như ăn chay, fasting) hoặc hoàn cảnh.

    • Bác sĩ khuyên bệnh nhân nhịn ăn trước khi phẫu thuật.
  • Chịu đói (động từ): Nhấn mạnh trạng thái hoặc hậu quả của việc không thức ăn để ăn.

    • Mất mùa khiến nhiều gia đình phải chịu đói.
  • Đói (tính từ/động từ): Trạng thái cơ thể cần được ăn.

    • Sau một ngày làm việc vất vả, tôi cảm thấy rất đói.
Từ đồng nghĩa
  • Nhịn cơm: Cách nói khác của "nhịn ăn", thường dùng trong khẩu ngữ.
  • Cầm hơi: Chỉ việc cố gắng duy trì sự sống với rất ít thức ăn, thường trong hoàn cảnh khắc nghiệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào khác ngoài các cụm từ đã liệt kêmục trên)

Thành ngữ liên quan
  • Đói đầu gối phải : Nhấn mạnh rằng khi đói quá, con người buộc phải hành động (thường tìm cách kiếm ăn) có thể không muốn.
    • Công việc chẳng ra gì nhưng "đói đầu gối phải ", anh ta đành phải nhận.
nhịn đói

Một người đàn ông nhịn đói để phản đối.

  1. đgt Đành không ăn chịu đói: Đã từng ăn bát cơm đầy, đã từng nhịn đói bảy ngày không ăn (cd).