nhịp độ

  1. rythme
    • Nhịp độ phát triển
      le rythme de développement
  2. tempo
    • Nhịp độ quá nhanh (âm nhạc)
      tempo trop rapide
    • Nhịp độ cuốn phim
      tempo d'un film
nhịp độ
Công nhân làm việc với nhịp độ ổn định trên công trường.