nhỏ nhẻ

Học thuật
Thân thiện
nhỏ nhẻ

Cô ấy nói chuyện nhỏ nhẻ với bạn bè.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói năng, ăn uống một cách thong thả, chậm rãi với vẻ giữ gìn, từ tốn: "nhỏ nhẻ" dùng để miêu tả cách nói chuyện hoặc ăn uống một cách nhẹ nhàng, chậm rãi, thể hiện sự cẩn thận, kín đáo phần e dè.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy trả lời nhỏ nhẻ trước mặt mọi người. ( ấy trả lời một cách nhẹ nhàng, kín đáo trước mặt mọi người.)
    • cụ ăn nhỏ nhẻ từng miếng cơm. ( cụ ăn chậm rãi, từng miếng một.)
    • Anh ta thói quen nói chuyện rất nhỏ nhẻ. (Anh ta thói quen nói chuyện rất nhẹ nhàng, từ tốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói năng nhỏ nhẻ": nói chuyện một cách nhẹ nhàng, kín đáo phần rụt rè.
    • gái mới về nhà chồng thường nói năng nhỏ nhẻ.
  • "ăn uống nhỏ nhẻ": ăn một cách chậm rãi, từ tốn ý giữ gìn.
    • Trong bữa tiệc, ấy ăn uống rất nhỏ nhẻ để giữ phép lịch sự.
Biến thể từ gần giống
  • Nhỏ nhẹ (tính từ): tính chất dịu dàng, nhẹ nhàng (thường dùng cho giọng nói, hành động).
    • giáo nói chuyện với học sinh bằng giọng điệu rất nhỏ nhẹ.
  • Nhỏ nhắn (tính từ): kích thước khiêm tốn, nhỏ một cách dễ thương (thường dùng cho người hoặc vật).
    • dáng người nhỏ nhắn.
Từ đồng nghĩa
  • Từ tốn: chậm rãi, thong thả, không vội vàng (trong cử chỉ, lời nói).
  • Kín đáo: thận trọng, giữ ý, không phô trương.
  • Rụt rè: thiếu tự tin, ngại ngùng khi tiếp xúc.
Từ trái nghĩa
  • Ồn ào: gây ra nhiều tiếng động, náo nhiệt.
  • Vội vã: làm nhanh, hấp tấp, thiếu thong thả.
  • Bộp chộp: hấp tấp, thiếu suy nghĩ chín chắn (trong lời nói, hành động).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nhỏ nhẻ như cô dâu mới: một thành ngữ so sánh, cách ăn nói, cư xử rất e thẹn, giữ gìn giống như một cô dâu mới về nhà chồng.
    • ấy bước vào phòng với dáng vẻ nhỏ nhẻ như cô dâu mới.
nhỏ nhẻ

Cô ấy nói chuyện nhỏ nhẻ với bạn bè.

  1. t. (Nói năng, ăn uống) thong thả, chậm rãi với vẻ giữ gìn, từ tốn. Nói năng nhỏ nhẻ như cô dâu mới. Ăn nhỏ nhẻ từng miếng.

Từ gần giống

Từ chứa "nhỏ nhẻ"