nhỏ nhẻ

  1. t. (Nói năng, ăn uống) thong thả, chậm rãi với vẻ giữ gìn, từ tốn. Nói năng nhỏ nhẻ như cô dâu mới. Ăn nhỏ nhẻ từng miếng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhỏ nhẻ"

nhỏ nhẻ
Cô ấy nói chuyện nhỏ nhẻ với bạn bè.