nhốn nháo

  1. Lộn xộn ồn ào: Quân địch nhốn nháo bỏ chạy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhốn nháo"

nhốn nháo
Quân địch nhốn nháo bỏ chạy.