nhớ thương

  1. Long fondly to see, grieve for
    • Nhớ thương vợ con
      To long fondly to see one's wife and children
    • Nhớ thương người bạn xấu số
      To grieve for a friend who died young

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhớ thương
Một người phụ nữ nhớ thương người chồng đang đi xa.