nhờ cậy

  1. Depend on someone for
    • Nhờ cậy bạn coi sóc con cái
      To depend on one's friend for the care of one's children

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhờ cậy
Anh ấy nhờ cậy người hàng xóm sửa giúp chiếc xe đạp.