nhủn

  1. t. ph. 1. Nát nhừ: Chuối chín nhủn. 2. Rã rời, mất hết sức: Nhủn chân tay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhủn
Chuối chín nhủn nằm trên chiếc đĩa trắng.