nhủng nhẳng

  1. Refuse to listen tọ
    • Nhủng nhẳng cưỡng lời cha mẹ
      To refuse to listen to and act against one's parents advice

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhủng nhẳng"

nhủng nhẳng
Một đứa trẻ nhủng nhẳng khi mẹ bảo đi ngủ.