nhức óc

  1. avoir la tête cassée (par des bruits ou par des paroles ennuyeuses)
    • Tiếng búa liên tiếp làm tôi nhức óc
      des coups répétés de marteau me cassent la tête

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

nhức óc
Tiếng ồn từ công trường khiến tôi nhức óc.