nhừ tử

  1. Half-dead within an inch of one's life
    • Đánh nhừ tử
      To flog someone within an inch of his life

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhừ tử"

nhừ tử
Một người đàn ông bị đánh nhừ tử trong một cuộc ẩu đả.