những là

  1. Repeatedly.
    • "Những là rày ước mai sao "
  2. (Nguyễn Du) One wished and hoped repeatedly

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "những là"

những là
Những là anh ấy phải nhắc nhở, cậu bé mới chịu làm bài tập.