nha

  1. 1 dt. Cơ quan hành chính trước đây, tương đương với tổng cục: nha khí tượng nha cảnh sát.
  2. 2 dt. Nha lại: nói tắt.
  3. 3 ct., đphg Nhé: Con đi chơi mẹ nha.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nha
Con đi chơi mẹ nha.