nha
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Cơ quan hành chính cấp cao thời trước: Chỉ một cơ quan, sở, nha thuộc chính quyền, tương đương với tổng cục ngày nay.
- Nha lại: Cách nói tắt của "nha lại", chỉ viên chức, thư lại làm việc trong các cơ quan hành chính ngày xưa.
Cảm thán từ, địa phương:
- Nhé: Từ dùng ở cuối câu để tạo sắc thái nhẹ nhàng, thân mật, dặn dò hoặc đề nghị.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ông ấy từng làm việc ở nha khí tượng thời Pháp thuộc. (Ông ấy từng làm việc ở cơ quan khí tượng thời Pháp thuộc.)
- Công việc của các nha lại thời xưa chủ yếu là soạn thảo và lưu trữ văn bản. (Công việc của các viên chức thời xưa chủ yếu là soạn thảo và lưu trữ văn bản.)
Cảm thán từ:
- Con nhớ mặc áo ấm, nha! (Con nhớ mặc áo ấm, nhé!)
- Mình cùng đi xem phim, nha? (Mình cùng đi xem phim, nhé?)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nha" trong văn bản hành chính cổ: Thường xuất hiện trong tên các cơ quan thời phong kiến hoặc thời Pháp thuộc, ví dụ: , .
- "nha" với sắc thái địa phương (phương ngữ Nam Bộ): Được dùng phổ biến trong khẩu ngữ, thể hiện tính chất gần gũi, thân tình, đôi khi mang ý nghĩa dặn dò ân cần.
Biến thể và từ liên quan
- Nha lại (danh từ): Viên chức, thư lại.
- Nha môn (danh từ): Cửa quan, cơ quan công quyền ngày xưa.
- Nha dịch (danh từ): Việc quan, công vụ.
Từ đồng nghĩa
- Đối với danh từ (cơ quan):
- Sở: Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh/thành.
- Cục, Tổng cục: Cơ quan chuyên môn cấp trung ương (nghĩa hiện đại tương đương).
- Đối với cảm thán từ:
- Nhé: Từ toàn dân có nghĩa tương đương.
- Nhớ: (trong ngữ cảnh dặn dò, ví dụ: Đi cẩn thận nhớ!).
Lưu ý sử dụng
- Nghĩa danh từ (cơ quan): Đây là từ cổ, chủ yếu dùng trong văn cảnh lịch sử, hành chính cũ. Trong ngôn ngữ hiện đại, các từ như "cục", "tổng cục", "sở" được dùng phổ biến hơn.
- Nghĩa cảm thán từ: Là từ địa phương (phổ biến ở miền Nam Việt Nam), mang sắc thái suồng sã, thân mật. Nên tránh dùng trong văn bản trang trọng. Từ toàn dân tương đương là "nhé".
- 1 dt. Cơ quan hành chính trước đây, tương đương với tổng cục: nha khí tượng nha cảnh sát.
- 2 dt. Nha lại: nói tắt.
- 3 ct., đphg Nhé: Con đi chơi mẹ nha.