nhà

Học thuật
Thân thiện
nhà

Một ngôi nhà nhỏ có mái ngói đỏ và vườn hoa hồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Công trình xây dựng mái, tường, cửa để ở, sinh hoạt hoặc cất giữ: Chỉ một kiến trúc, tòa nhà được xây dựng với mục đích cụ thể.
    • Nơi sinh hoạt của một gia đình: Chỉ không gian trú, tổ ấm của một đơn vị gia đình.
    • Những người trong một gia đình: Chỉ tập thể những người cùng chung sống trong một mái nhà, một gia đình.
    • Triều đại, dòng họ cai trị thời phong kiến: Chỉ một vương triều trong lịch sử.
    • Cách xưng hô thân mật giữa vợ chồng: Từ dùng để chỉ hoặc gọi người bạn đời của mình khi nói chuyện với người khác.
    • Cách xưng hô thân mật hoặc ý coi thường với người đối thoại: Từ dùng để gọi người đang nói chuyện với mình, thể hiện sự thân thiết hoặc khinh miệt.
    • Cách tự xưng khiêm nhường của bản thân: Từ dùng để chỉ chính mình với thái độ khiêm tốn, nhún nhường.
    • Những thuộc về, gần gũi với mình: Chỉ những đối tượng, sự vật gắn bó với cá nhân hoặc cộng đồng của mình.
    • Động vật đã được thuần hóa, nuôi dưỡng: Chỉ các loài vật sống gần phục vụ con người, trái ngược với động vật hoang dã.
  2. Danh từ (nghĩa chuyên môn):

    • Người trình độ chuyên môn cao, thành tựu trong một lĩnh vực nào đó: Chỉ một chuyên gia, một người hoạt động được công nhận trong một ngành nghề, lĩnh vực cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ (công trình):
    • Họ đang xây một nhà mới.
    • Nhà hát thành phố rất đẹp.
  • Danh từ (nơi ở):
    • Tôi về nhà lúc 6 giờ tối.
    • ấy đã dọn đến nhà mới.
  • Danh từ (gia đình):
    • Cả nhà tôi đều thích du lịch.
    • Nhà anh ấy bốn người.
  • Danh từ (triều đại):
    • Nhà Trần nhiều vị vua anh minh.
    • Lịch sử nhà Nguyễn rất phức tạp.
  • Danh từ (xưng hô vợ/chồng):
    • Nhà tôi đi công tác rồi.
    • Anh nhắn nhà em chuyện thế?
  • Danh từ (xưng hô thân mật/coi thường):
    • Nhà Lan ơi, ra đây một chút!
    • Ai bảo nhà cậu làm thế?
  • Danh từ (tự xưng khiêm nhường):
    • Xin bác thương tình giúp đỡ nhà cháu.
    • Nhà tôi đâu dám so bì.
  • Danh từ (thuộc về mình):
    • Anh phải trách nhiệm với nhà.
    • Đây sản phẩm của tay nhà làm ra.
  • Danh từ (vật nuôi):
    • nhà thường đẻ trứng nhiều hơn.
    • Chó nhà rất trung thành với chủ.
  • Danh từ (chuyên gia):
    • Ông ấy một nhà khoa học nổi tiếng.
    • ấy được vinh danh nhà giáo ưu .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhà nước": chỉquan quyền lực công, thể chế chính trị của một quốc gia (đây một từ ghép, được liệt kê riêng có nghĩa cố định).
  • "nhà đòn": chỉ nghề hoặc nơi làm quan tài (từ ghép cố định).
  • "nhà ngươi": đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, thường dùng trong văn chương cổ hoặc với ý khinh miệt.
Biến thể từ gần giống
  • Nhà cửa (danh từ): chỉ chung về các công trình nhà ở, tài sản bất động sản.
  • Gia đình (danh từ): chỉ tập thể những người cùng huyết thống hoặc chung sống, gần nghĩa với "nhà" ở nghĩa thứ 3.
  • Gia tộc (danh từ): chỉ dòng họ, phạm vi rộng hơn "gia đình".
  • Căn nhà (danh từ): chỉ một ngôi nhà cụ thể, thường dùng như đơn vị đếm.
  • Ngôi nhà (danh từ): cách nói trang trọng hơn để chỉ một công trình nhà ở.
  • Dinh thự, biệt thự (danh từ): chỉ những ngôi nhà lớn, sang trọng.
Từ đồng nghĩa (theo từng nét nghĩa)
  • Công trình, kiến trúc (cho nghĩa 1).
  • Gia đình, tổ ấm, mái ấm (cho nghĩa 2, 3).
  • Triều đại, vương triều, triều (cho nghĩa 4).
  • Vợ/chồng, /ông (thân mật, cho nghĩa 5).
  • Chuyên gia, trí thức, bậc thầy (cho nghĩa chuyên môn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "nhà" trong tiếng Việt theo cách thức của động từ. Thay vào đó các cụm danh từ thành ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • Nhà cao cửa rộng: chỉ sự giàu có, sung túc.
  • Nhà dột từ nóc: chỉ sự suy sụp, hỏng việc bắt đầu từ người đứng đầu.
  • Nhà tranh vách đất: chỉ cuộc sống nghèo khó, thiếu thốn.
  • Trâu buộc ghét trâu ăn: (so sánh với "trâu nhà") chỉ tâm lý ghen ghét, đố kỵ với người hơn mình.
  • An cư lạc nghiệp: (liên quan đến "nhà" như nơi an cư) chỉ việc chỗổn định thì mới phát triển được sự nghiệp.
  • Đi đời nhà ma: chỉ sự thất bại hoàn toàn, tiêu tan.
nhà

Một ngôi nhà nhỏ có mái ngói đỏ và vườn hoa hồng.

  1. 1 dt. 1. Công trình xây dựng mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất: xây dựng nhà ở Nhà kho bị đổ Nhà hát nhà văn hoá thanh niên không cách xa nhau lắm. 2. Chỗ sinh hoạt của một gia đình: dọn đến nhà mới Mẹ vắng nhà. 3. Những người trong một gia đình: Nhà bốn người Cả nhà đi vắng. 4. Dòng họ nắm quyền cai trị đất nước thời phong kiến: thời nhà Nhà Hồ bị tiêu vong. 5. Từ chồng xưng gọi vợ, hoặc vợ xưng gọi chồng trước người khác: Nhà tôi đi vắng Anh nhắn nhà tôi không. 6. Từ xưng gọi người đối thoại với ý thân mật hay coi thường: Nhà cho ấm chè Ai bảo nhà chị thế? 7. Từ tự xưng mình khi nói chuyện với ý nhún nhường: Anh cho nhà em thế nào thì nhà em cũng bằng lòng Nhà cháu đây cũng chẳng thua kém ai. 8. Những đối tượng gần gũi với mình: viết lịch sử cho nhà. 9. Thú vật đã được thuần dưỡng: Trâu rừng dữ hơn trâu nhà.
  2. 2 dt. Người chuyên môn cao thuộc một lĩnh vực nào đó: nhà khoa học nhà quân sự nhà văn nhà báo.