nhanh chóng

Học thuật
Thân thiện
nhanh chóng

Cô ấy nhanh chóng gói món quà bằng giấy màu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tốc độ cao, diễn ra trong thời gian ngắn: Chỉ sự việc, hành động được thực hiện với tốc độ nhanh, không chậm trễ.
    • Mau lẹ, kịp thời: Nhấn mạnh tính chất đáp ứng ngay lập tức, không để lỡ thời cơ.
  2. Phó từ:

    • Một cách nhanh chóng: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức hành động diễn ra với tốc độ nhanh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chúng tôi cần một phương án giải quyết nhanh chóng. (Chỉ một phương án tính chất mau lẹ, kịp thời.)
    • Sự phản ứng nhanh chóng của lực lượng cứu hộ đã cứu sống nhiều người. (Nhấn mạnh tính chất mau lẹ, kịp thời của sự phản ứng.)
  • Phó từ:

    • ấy nhanh chóng hoàn thành bài tập ra ngoài chơi. (Bổ nghĩa cho "hoàn thành", miêu tả hành động được làm một cách nhanh.)
    • Đội kỹ thuật đã mặt nhanh chóng tại hiện trường sự cố. (Bổ nghĩa cho " mặt", miêu tả sự xuất hiện kịp thời, mau lẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một cách nhanh chóng": Cụm trạng từ nhấn mạnh, thường đứng sau động từ.
    • Vấn đề đã được xử lý một cách nhanh chóng.
  • Dùng trong văn phòng hành chính, báo cáo để yêu cầu hoặc mô tả tiến độ công việc.
    • Đề nghị các đơn vị nhanh chóng triển khai kế hoạch đã được phê duyệt.
Biến thể từ liên quan
  • Nhanh (tính từ/phó từ): Từ gốc, chỉ tốc độ cao, đôi khi thiếu sắc thái "kịp thời" so với "nhanh chóng".
  • Chóng vánh (tính từ): Nhấn mạnh việc kết thúc sớm, trong thời gian rất ngắn (thường dùng trong khẩu ngữ).
  • Mau chóng (tính từ/phó từ): Từ đồng nghĩa, sắc thái trang trọng hơn một chút.
  • Kịp thời (tính từ): Nhấn mạnh đúng thời điểm cần thiết, có thể đi kèm với "nhanh chóng" để bổ sung ý nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Mau lẹ: Nhanh linh hoạt.
  • Lẹ làng: Nhanh nhẹn, hoạt bát (thường chỉ con người).
  • Khẩn trương: Nhanh với tinh thần cấp bách, gấp rút.
Từ trái nghĩa
  • Chậm chạp: tốc độ thấp.
  • ạch: Rất chậm, nặng nề.
  • Lề mề: Chậm do dây dưa, thiếu tập trung.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nhanh như chớp / nhanh như cắt: Thành ngữ so sánh chỉ sự nhanh chóngmức độ rất cao.
  • Nhanh tay lẹ mắt: Chỉ sự nhanh nhẹn, phản ứng kịp thời bằng hành động sự quan sát.
  • Tiến hành nhanh chóng: Cụm từ thông dụng trong văn bản chỉ đạo, yêu cầu thực hiện công việc một cách mau lẹ.
nhanh chóng

Cô ấy nhanh chóng gói món quà bằng giấy màu.

  1. tt. Nhanh nhạy, gọn chóng vánh (nói khái quát): giải quyết công việc nhanh chóng đòi hỏi phải tiến hành nhanh chóng, kịp thời.