nhanh chóng

  1. tt. Nhanh nhạy, gọn chóng vánh (nói khái quát): giải quyết công việc nhanh chóng đòi hỏi phải tiến hành nhanh chóng, kịp thời.
nhanh chóng
Cô ấy nhanh chóng gói món quà bằng giấy màu.