nhem

nhem

Sau buổi chơi, tay chân đứa trẻ nhem nhuốc bùn đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bẩn, lấm lem, không sạch sẽ: Dùng để miêu tả trạng thái bị dính bẩn, vấy bẩn, thường trên bề mặt hoặc quần áo.
    • Nguệch ngoạc, không rõ ràng: Dùng để miêu tả chữ viết hoặc hình vẽ cẩu thả, khó đọc, khó nhìn.
  2. Động từ (phương ngữ):

    • Dụ dỗ, kích thích sự thèm muốn: Hành động đưa ra hoặc chỉ cho thấy một thứ đó hấp dẫn (thường đồ ăn) để làm cho người khác, đặc biệt trẻ em, thèm muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sau buổi chơi, tay chân đứa trẻ nhem nhuốc bùn đất.
    • Chữ viết trong quyển vở này nhem quá, tôi không đọc được.
  • Động từ (phương ngữ):

    • đưa chiếc bánh ra nhem đứa cháu.
    • Đừng nhem bằng kẹo nữa, sắp đến giờ ăn cơm rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhem nhem" (từ láy): Nhấn mạnh trạng thái bẩn, lấm lem hoặc sự nguệch ngoạc.
    • Trang giấy bị mực làm nhem nhem cả.
  • "nhẻm nhèm nhem" (từ láy, phương ngữ): Tiếng reo của trẻ con khi thấy đồ ăn ngon hoặc thứ hấp dẫn.
    • Thấy mẹ bưng bánh ra, reo lên "Nhẻm nhèm nhem!".
Biến thể từ gần giống
  • Lem (tính từ/động từ): Có nghĩa tương tự "nhem", chỉ sự bẩn thỉu, vấy bẩn hoặc làm bẩn.
    • Áo trắng bị lem vết mực.
  • Nhem nhuốc (tính từ): Rất bẩn, lấm lem.
    • Bộ quần áo mới mua đã nhem nhuốc dầu mỡ.
Từ đồng nghĩa
  • Bẩn: Không sạch.
  • Lấm lem: Dính nhiều vết bẩn.
  • Nguệch ngoạc: Viết hoặc vẽ cẩu thả.
  • Dụ (động từ): Lôi kéo, quyến rũ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Viết nhem: Viết một cách cẩu thả, chữ khó đọc.
    • Cậu ấy luôn viết nhem khi phải chép bài nhanh.
Thành ngữ liên quan
  • Chữ như bới: Thành ngữ chỉ chữ viết xấu, nguệch ngoạc, có nghĩa tương đương với "chữ viết nhem".