nheo nhóc

Học thuật
Thân thiện
nheo nhóc

Một đàn trẻ nheo nhóc ngồi bên vệ đường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Số đông, thường trẻ em) ở tình trạng sống thiếu thốn, không được chăm sóc, bơ vơ. Từ này miêu tả một nhóm đông, chủ yếu trẻ con, đang trong hoàn cảnh khó khăn, thiếu sự quan tâm, nuôi dưỡng đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận , nhiều trẻ em phải sống nheo nhóc trong các trại tạm .
    • Cảnh một đàn con nheo nhóc, áo quần rách rưới khiến ai nấy đều động lòng thương.
    • Nhìn trẻ nheo nhóc mất cha mẹ, các nhà hảo tâm đã lập tức quyên góp giúp đỡ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sống nheo nhóc": sống trong cảnh thiếu thốn, vất vưởng, không nơi nương tựa.
    • Gia đình tan nát, bọn trẻ phải sống nheo nhóc hết nhờ nhà này đến nhà khác.
  • "bơ vơ nheo nhóc": nhấn mạnh sự cô đơn, lạc lõng cùng với sự thiếu thốn.
    • Những đứa trẻ mồ côi bơ vơ nheo nhóc giữa phố thị.
Biến thể từ gần giống
  • Nheo nhắt (tính từ): thường dùng để miêu tả tiếng nói, tiếng khóc the thé, chói tai của trẻ con hoặc một nhóm đông. Tuy âm gần giống nhưng nghĩa khác với "nheo nhóc".
    • Tiếng trẻ con nheo nhắt ngoài sân.
  • Lếch thếch (tính từ): ở tình trạng luộm thuộm, không gọn gàng (về trang phục, dáng vẻ), có thể dùng chung với "nheo nhóc" để miêu tả hình ảnh thiếu thốn.
    • Bọn trẻ nheo nhóc, quần áo lếch thếch.
Từ đồng nghĩa
  • Khốn khó: gặp nhiều khó khăn, thiếu thốn về vật chất.
  • Thiếu thốn: không đủ những thứ cần thiết cho cuộc sống.
  • Bơ vơ: không chỗ dựa, không nơi nương tựa.
Từ trái nghĩa
  • Đầy đủ: đủ mọi thứ cần thiết.
  • No ấm: cuộc sống đầy đủ, ấm no.
  • Được chăm sóc chu đáo: nhận được sự quan tâm, săn sóc đầy đủ cẩn thận.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nheo nhóc" thường dùng để miêu tả cho một nhóm đông (số đông), ít khi dùng cho một cá thể đơn lẻ.
  • Đối tượng được miêu tả chủ yếu trẻ em, đôi khi có thể mở rộng cho những người yếu thế, sống trong cảnh khổ cực.
  • Từ mang sắc thái thương cảm, xót xa, thường xuất hiện trong văn miêu tả, báo chí khi nói về những hoàn cảnh đáng thương.
nheo nhóc

Một đàn trẻ nheo nhóc ngồi bên vệ đường.

  1. t. (Số đông, thường trẻ em) ở tình trạng sống thiếu thốn, không được chăm sóc. Cảnh một đàn con nheo nhóc.