nhiệt huyết

Học thuật
Thân thiện
nhiệt huyết

Thanh niên đầy nhiệt huyết tham gia một dự án cộng đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lòng sốt sắng, hăng hái, đầy nhiệt tình đối với một công việc, nghĩa vụ hoặc lý tưởng nào đó: "Nhiệt huyết" chỉ sự sôi nổi, say mê cống hiến hết mình xuất phát từ bên trong tâm hồn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy làm việc với một nhiệt huyết rất cao. (Anh ấy làm việc với một sự hăng hái, say mê rất lớn.)
    • Nhiệt huyết tuổi trẻ động lực để đổi mới đất nước. (Sự sốt sắng, hăng hái của tuổi trẻ động lực để thay đổi phát triển đất nước.)
    • giáo luôn tràn đầy nhiệt huyết khi đứng lớp. ( giáo luôn tràn đầy sự say mê, nhiệt tình khi giảng dạy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tràn đầy nhiệt huyết": diễn tả trạng thái rất nhiều sự hăng hái, say mê.

    • Người lãnh đạo trẻ tràn đầy nhiệt huyết ý tưởng sáng tạo. (Người lãnh đạo trẻ rất nhiều sự hăng hái những ý tưởng mới mẻ.)
  • "Giữ vững nhiệt huyết": duy trì lòng hăng say, nhiệt tình ban đầu qua thời gian hoặc khó khăn.

    • Sau nhiều năm, anh ấy vẫn giữ vững nhiệt huyết với nghề nghiên cứu. (Sau nhiều năm, anh ấy vẫn duy trì được sự say mê với công việc nghiên cứu.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhiệt tình (danh từ): lòng hăng hái, sốt sắng. (Từ gần nghĩa, thường dùng phổ biến hơn trong một số ngữ cảnh).

    • Anh ấy tham gia công tác tình nguyện với nhiệt tình cao. (Anh ấy tham gia hoạt động tình nguyện với sự hăng hái lớn.)
  • Nhiệt tâm (danh từ): tấm lòng nhiệt thành, chân thành. (Nhấn mạnh hơn đến sự chân thành từ trái tim).

    • Bác sĩ làm việc với một nhiệt tâm hiếm . (Bác sĩ làm việc với một tấm lòng hết sức chân thành tận tụy.)
Từ đồng nghĩa
  • Hăng hái: tinh thần phấn khởi, tích cực tham gia.
  • Say mê: yêu thích, đam mê đến mức quên hết mọi thứ xung quanh.
  • Sốt sắng: tỏ ra tích cực, quan tâm một cách nhiệt tình.
Từ trái nghĩa
  • Hờ hững: thờ ơ, không quan tâm, không nhiệt tình.
  • Nguội lạnh: (chỉ nhiệt huyết, tình cảm) không còn sôi nổi, nồng nhiệt như trước.
  • Thụ động: không chủ động, không tích cực.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Cháy hết mình với nhiệt huyết": làm việc, cống hiến một cách hết mình với tất cả lòng say mê.

    • Các vận động viên đã cháy hết mình với nhiệt huyết tuổi trẻ trên đấu trường quốc tế. (Các vận động viên đã thi đấu hết mình với tất cả sự hăng hái của tuổi trẻ trên đấu trường quốc tế.)
  • "Nhiệt huyết sục sôi": nhiệt huyết rất mãnh liệt, sôi sục.

    • Trong lòng người thanh niên ấy, nhiệt huyết cách mạng đang sục sôi. (Trong lòng người thanh niên ấy, lòng hăng hái cách mạng đang rất mãnh liệt.)
nhiệt huyết

Thanh niên đầy nhiệt huyết tham gia một dự án cộng đồng.

  1. Lòng sốt sắng, hăng hái đối với nghĩa vụ: Thanh niên đầy nhiệt huyết.