nhiệt liệt

  1. trgt (H. liệt: lửa nóng) Với tất cả sự nhiệt tình của mình: Nhân dân khắp thế giới đều nghiêm khắc lên án Mĩ, đều nhiệt liệt ủng hộ ta (HCM).
nhiệt liệt
Nhân dân nhiệt liệt chào đón vận động viên chiến thắng.