nhi

nhi

Bác sĩ nhi đang khám cho một em bé trong phòng khám.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ viết tắt của "nhi khoa": "Nhi" cách nói ngắn gọn, thông dụng để chỉ chuyên khoa y học liên quan đến trẻ em.
    • Khoa nhi trong bệnh viện: Dùng để chỉ khu vực hoặc phòng khám chuyên điều trị cho bệnh nhân trẻ em.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con tôi bị sốt, chiều nay tôi sẽ đưa cháu đi khám nhi. (Con tôi bị sốt, chiều nay tôi sẽ đưa cháu đi khám khoa nhi.)
    • Bệnh viện này khoa nhi rất hiện đại. (Bệnh viện này khoa nhi rất hiện đại.)
    • Chị ấy bác sĩ nhi giỏi rất yêu trẻ con. (Chị ấy bác sĩ nhi khoa giỏi rất yêu trẻ con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bác sĩ nhi": Cụm danh từ chỉ bác sĩ chuyên khoa nhi.
    • Gia đình tôi rất tin tưởng bác sĩ nhi ở phòng khám này. (Gia đình tôi rất tin tưởng bác sĩ chuyên khoa nhi ở phòng khám này.)
  • "Phòng khám nhi": Cụm danh từ chỉ cơ sở y tế chuyên khám bệnh cho trẻ em.
    • Phòng khám nhi lúc nào cũng đông bệnh nhân nhỏ. (Phòng khám dành cho trẻ em lúc nào cũng đông bệnh nhân nhỏ.)
Biến thể từ liên quan
  • Nhi khoa (danh từ): Tên đầy đủ của chuyên ngành y học về trẻ em.
    • ấy đang theo học chuyên ngành nhi khoa. ( ấy đang theo học chuyên ngành y học về trẻ em.)
  • Nhi đồng (danh từ): Chỉ trẻ em trong độ tuổi từ 4 đến 9, thường dùng trong các tổ chức, hoạt động.
    • Câu lạc bộ nhi đồng tổ chức nhiều hoạt động bổ ích. (Câu lạc bộ dành cho trẻ em tổ chức nhiều hoạt động bổ ích.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhi" trong ngữ cảnh y tế này từ viết tắt, mang tính chất chuyên môn thông tục. Trong văn bản hành chính hoặc học thuật chính thức, thường dùng từ đầy đủ "nhi khoa".
  • Cần phân biệt với từ Hán Việt "nhi" (兒) trong các từ ghép khác có nghĩa là "trẻ nhỏ", "con" ( dụ: nhi đồng, hài nhi, phụ nữ nhi). Khi đứng một mình, "nhi" chủ yếu được hiểu viết tắt của "nhi khoa".