nhiếc

  1. Make ironical remarks about (someone)
    • Đã thi trượt còn bị nhiếc
      To be a prey to ironical remarks on top of one's failure at the examination

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhiếc"

nhiếc
Một người bạn nhiếc người khác vì làm hỏng việc.