nhiệt

  1. chaleur
    • Hàn nhiệt
      froid et chaleur
    • Lượng nhiệt
      quantité de chaleur
    • Biến đổi nhiệt thành cơ năng
      transformation de la chaleur en énergie mécanique
  2. thermique
    • động cơ nhiệt
      moteur thermique
  3. échauffant
    • món ăn nhiệt
      mets échauffant
    • bền nhiệt
      thermostabile; thermostable
    • đối lưu nhiệt
      thermoconvection
    • hướng nhiệt
      (thực vật học) thermotropique
    • không bền nhiệt
      thermolabil
    • khuếch tán nhiệt
      thermodiffusion
    • liệu pháp nhiệt
      (y học) thermothérapie
    • mất nhiệt
      (sinh vật học, sinhhọc) thermolyse
    • phép đo nhiệt
      thermométrie
    • sinh nhiệt
      thermogène
    • trao đổi nhiệt
      (vậthọc) thermicité
    • bị nhiệtmiệng
      avoir la bouche en feu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhiệt
Mặt trời tỏa nhiệt xuống mặt đất.