nhoè
Định nghĩa
Tính từ:
- Không rõ nét, mờ đi, bị lem: Dùng để mô tả hình ảnh, đường nét, chữ viết trở nên không sắc nét, bị mờ hoặc bị lan ra do tác động của chất lỏng hoặc vì lý do nào đó.
- Làm cho mất tính rõ ràng: Chỉ trạng thái bị làm cho mờ đi, không còn phân biệt rõ ràng.
Động từ:
- Làm cho mờ, làm cho lem: Hành động khiến cho hình ảnh, chữ viết trở nên không rõ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chữ viết bằng mực nước dễ bị nhoè khi gặp mưa.
- Bức ảnh cũ đã nhoè mờ theo thời gian.
- Động từ:
- Cô bé vô tình nhoè tay lên bức tranh vừa tô màu.
- Nước mắt nhoè đi những dòng chữ trong lá thư.
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong nghĩa bóng: Chỉ sự không rõ ràng, mơ hồ về mặt nhận thức hoặc cảm xúc.
- Ký ức về tuổi thơ đã nhoè dần theo năm tháng.
- Cơn tức giận làm nhoè đi lý trí của anh ta.
Biến thể và từ gần giàng
- Nhòe nhoẹt (tính từ): Ở trạng thái bị lem rất nhiều, bị bôi bẩn lan ra khắp nơi một cách lộn xộn.
- Trang vở bị dính mực nhòe nhoẹt.
- Lòe nhòe (tính từ): Mờ mờ, không rõ ràng, thường do khoảng cách hoặc điều kiện ánh sáng.
- Ánh đèn từ xa trông lòe nhòe trong sương mù.
Từ đồng nghĩa
- Mờ: Không rõ, không sắc nét.
- Lem: Bị lan ra, bị dây ra ngoài vị trí ban đầu (thường do chất lỏng).
Từ trái nghĩa
- Rõ: Sắc nét, dễ nhận thấy.
- Sắc: Có đường nét, giới hạn rõ ràng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Nhoè nhoẹt như mực đổ: Ví von cảnh tượng bị bôi bẩn, lem luốc một cách thảm hại.
- Cả bức tường trắng bị vẽ bậy trông nhoè nhoẹt như mực đổ.