nhu nhược

  1. mou; veule; faible
    • Con người nhu nhược
      un homme mou
    • Bản chất nhu nhược
      de nature veule
    • Đầu óc nhu nhược
      esprit faible
    • Nhu nhược quá
      mou comme une chiffe
nhu nhược
Người đó có thái độ nhu nhược khi không dám đưa ra quyết định.