nhuốm

  1. Tint.
    • "Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm " (Nguyễn Du)
  2. The years had tinted half of his hair grey

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhuốm
Tóc ông lão đã nhuốm màu hoa râm.