nhớm

nhớm

Nhớm gót lên để nhìn qua cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhấc lên một chút, nhổm dậy một phần: "nhớm" chỉ hành động nâng một bộ phận cơ thể hoặc vật đó lên cao hơn bề mặt một chút, thường để chuẩn bị di chuyển hoặc thay đổi tư thế.
    • Khởi động, bắt đầu nhấc lên: "nhớm" mang nghĩa bắt đầu một cử động nhẹ, chưa hoàn toàn thực hiện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy nhớm gót chân để nhìn hơn. (Anh ấy nhấc gót chân lên một chút để tầm nhìn tốt hơn.)
    • Con mèo nhớm người dậy khi nghe tiếng động. (Con mèo nhổm người lên một phần khi nghe thấy tiếng động.)
    • ấy nhớm chiếc hộp lên khỏi mặt bàn. ( ấy nhấc chiếc hộp lên một chút khỏi mặt bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhớm dậy": hành động nhổm người lên từ tư thế nằm hoặc ngồi, nhưng chưa đứng hẳn.

    • Sau cơn ốm, anh ấy chỉ nhớm dậy được một lúc. (Sau cơn ốm, anh ấy chỉ có thể nhổm người lên ngồi được một lúc ngắn.)
  • "nhớm lên": nâng một vật hoặc bộ phận lên một chút.

    • Họ nhớm tấm ván lên để xem bên dưới. (Họ nâng tấm ván lên một chút để kiểm tra phía dưới.)
Biến thể từ gần giống
  • Chớm (động từ): bắt đầu nhấc lên, bắt đầu xuất hiệnbiến thể âm của "nhớm" trong một số phương ngữ.

    • Chớm nở (bắt đầu nở hoa), chớm bệnh (bắt đầu triệu chứng bệnh).
  • Nhổm (động từ): nhấc người hoặc vật lên cao hơn một chút, thường dùng trong ngữ cảnh đứng dậy hoặc ngồi dậy.

    • Nhổm dậy (đứng dậy hoặc ngồi dậy từ tư thế nằm).
Từ đồng nghĩa
  • Nhấc: nâng lên khỏi bề mặt, thường dùng với vật nặng hơn hoặc cử động mạnh hơn.
  • Nâng: đưa lên cao hơn vị trí , có thể nhẹ nhàng hoặc từ từ.
  • Cất: nhấc lên chuyển đi chỗ khác, thường dùng với đồ vật.
Thành ngữ liên quan
  • Nhớm gót: nhấc gót chân lên, thường để chuẩn bị bước đi hoặc để nhìn xa hơn.
    • Anh ấy nhớm gót để nhìn qua hàng rào. (Anh ấy nhấc gót chân lên để nhìn qua hàng rào.)