nhớm
Định nghĩa
- Động từ:
- Nhấc lên một chút, nhổm dậy một phần: "nhớm" chỉ hành động nâng một bộ phận cơ thể hoặc vật gì đó lên cao hơn bề mặt một chút, thường là để chuẩn bị di chuyển hoặc thay đổi tư thế.
- Khởi động, bắt đầu nhấc lên: "nhớm" mang nghĩa bắt đầu một cử động nhẹ, chưa hoàn toàn thực hiện.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy nhớm gót chân để nhìn rõ hơn. (Anh ấy nhấc gót chân lên một chút để có tầm nhìn tốt hơn.)
- Con mèo nhớm người dậy khi nghe tiếng động. (Con mèo nhổm người lên một phần khi nghe thấy tiếng động.)
- Cô ấy nhớm chiếc hộp lên khỏi mặt bàn. (Cô ấy nhấc chiếc hộp lên một chút khỏi mặt bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nhớm dậy": hành động nhổm người lên từ tư thế nằm hoặc ngồi, nhưng chưa đứng hẳn.
- Sau cơn ốm, anh ấy chỉ nhớm dậy được một lúc. (Sau cơn ốm, anh ấy chỉ có thể nhổm người lên ngồi được một lúc ngắn.)
"nhớm lên": nâng một vật hoặc bộ phận lên một chút.
- Họ nhớm tấm ván lên để xem bên dưới. (Họ nâng tấm ván lên một chút để kiểm tra phía dưới.)
Biến thể và từ gần giống
Chớm (động từ): bắt đầu nhấc lên, bắt đầu xuất hiện — biến thể âm của "nhớm" trong một số phương ngữ.
- Chớm nở (bắt đầu nở hoa), chớm bệnh (bắt đầu có triệu chứng bệnh).
Nhổm (động từ): nhấc người hoặc vật lên cao hơn một chút, thường dùng trong ngữ cảnh đứng dậy hoặc ngồi dậy.
- Nhổm dậy (đứng dậy hoặc ngồi dậy từ tư thế nằm).
Từ đồng nghĩa
- Nhấc: nâng lên khỏi bề mặt, thường dùng với vật nặng hơn hoặc cử động mạnh hơn.
- Nâng: đưa lên cao hơn vị trí cũ, có thể nhẹ nhàng hoặc từ từ.
- Cất: nhấc lên và chuyển đi chỗ khác, thường dùng với đồ vật.
Thành ngữ liên quan
- Nhớm gót: nhấc gót chân lên, thường là để chuẩn bị bước đi hoặc để nhìn xa hơn.
- Anh ấy nhớm gót để nhìn qua hàng rào. (Anh ấy nhấc gót chân lên để nhìn qua hàng rào.)