nhổm

  1. đg, ph. Nh. Nhóm: Ngồi nhổm dậy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nhổm"

nhổm
Người bệnh nhổm dậy khỏi giường với sự giúp đỡ của y tá.