nhỏm

Học thuật
Thân thiện
nhỏm

Bệnh nhân nhỏm dậy khi thấy y sĩ bước vào phòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đang nằm bỗng ngồi lên một cách nhanh chóng: Hành động thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi một cách đột ngột, thường do sự việc bất ngờ xảy ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thấy y sĩ đến, bệnh nhân nhỏm dậy. (Thấy bác sĩ đến, bệnh nhân bỗng ngồi bật dậy.)
    • Đang nằm, nghe khách nhỏm dậy. (Đang nằm, nghe thấy khách liền ngồi bật dậy.)
    • Nghe tiếng động lạ, ông cụ nhỏm người lên nhìn ra cửa. (Nghe tiếng động lạ, ông cụ ngồi bật dậy nhìn ra cửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhỏm dậy": Cụm động từ phổ biến nhất, diễn tả hành động ngồi bật dậy từ tư thế nằm.

    • Chú mèo đang ngủ, nghe tiếng chuông liền nhỏm dậy. (Chú mèo đang ngủ, nghe tiếng chuông liền ngồi bật dậy.)
  • "nhỏm người lên": Nhấn mạnh đến chuyển động của thân người khi ngồi dậy.

    • Anh ta nhỏm người lên để với lấy cuốn sách trên đầu giường. (Anh ta ngồi bật dậy để với lấy cuốn sách trên đầu giường.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngồi bật dậy: Cụm từ đồng nghĩa, diễn tả cùng một hành động nhưng nhấn mạnh tính chất nhanh, mạnh.
  • Trỗi dậy: Thường dùng với nghĩa bóng ( dụ: tinh thần trỗi dậy), ít dùng cho hành động vật cụ thể như "nhỏm".
Từ đồng nghĩa
  • Bật dậy: Ngồi dậy hoặc đứng dậy một cách rất nhanh mạnh mẽ.
  • Ngồi phắt dậy: Ngồi dậy rất nhanh gọn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nhỏm dậy: (Đã giải thíchtrên).
  • Nhỏm người: Hành động nhấc phần thân trên lên khỏi mặt phẳng đang nằm.
Thành ngữ liên quan
  • Từ này chủ yếu được dùng trong các cụm động từ mô tả hành động cụ thể.
nhỏm

Bệnh nhân nhỏm dậy khi thấy y sĩ bước vào phòng.

  1. đg. Đang nằm bỗng ngồi lên: Thấy y sĩ đến, bệnh nhân nhỏm dậy.