nhử

Học thuật
Thân thiện
nhử

Một người đàn ông nhử con chim bằng hạt ngô.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng mồi để dụ dỗ, khiến cho con vật đến gần hoặc vào bẫy để bắt: Hành động sử dụng thức ăn hoặc thứ đó hấp dẫn làm mồi nhử để thu hút động vật.
    • Dùng mưu mẹo, lợi lộc để dẫn dụ, lôi kéo người khác vào một tình huống bất lợi hoặc bẫy: Hành động cố ý thu hút, dụ dỗ ai đó bằng một lời hứa hấp dẫn hoặc cơ hội giả tạo để họ rơi vào thế bị động.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người thợ săn dùng hạt ngô để nhử chim. (Người thợ săn dùng hạt ngô để dụ chim đến.)
    • Cảnh sát đã lập kế hoạch nhử tên trộm bằng một chiếc xe hơi đắt tiền. (Cảnh sát đã lập kế hoạch dụ tên trộm bằng một chiếc xe hơi đắt tiền.)
    • Đừng để bị nhử bởi những lời mời chào kiếm tiền dễ dàng. (Đừng để bị dụ dỗ bởi những lời mời chào kiếm tiền dễ dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhử mồi": hành động đặt hoặc sử dụng mồi để dụ dỗ.

    • Việc nhử mồi cần phải khéo léo để không làm con mồi nghi ngờ. (Việc đặt mồi dụ cần phải khéo léo để không làm con mồi nghi ngờ.)
  • "nhử vào tròng": dụ dỗ ai đó sa vào cạm bẫy, kế hoạch đã được sắp đặt sẵn.

    • Kẻ gian đã nhử nạn nhân vào tròng bằng một hợp đồng giả mạo. (Kẻ gian đã dụ nạn nhân sa vào bẫy bằng một hợp đồng giả mạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Dử (đg.): Cách viết/variant khác của "nhử", cùng nghĩa.
  • Nhử nhực (tính từ): cảm giác khó chịu, hơi buồn nôn (nghĩa khác, ít dùng).
    • Mùi thức ăn ôi thiu khiến tôi thấy nhử nhực. (Mùi thức ăn ôi thiu khiến tôi thấy khó chịu buồn nôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Dụ: Lôi kéo, khuyến khích ai làm điều , thường bằng lời hứa hẹn.
  • Mồi chài: Dùng thứ đó làm mồi để thu hút (thường dùng cho ).
  • Quyến rũ: Làm cho say mê, thu hút mạnh mẽ (thường mang nghĩa tích cực hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nhử ra: Dụ dỗ cho đối tượng xuất hiện hoặc lộ diện.
    • Họ cố nhử thủ phạm ra bằng tin nhắn giả. (Họ cố dụ thủ phạm lộ diện bằng tin nhắn giả.)
Thành ngữ liên quan
  • Treo đầu , bán thịt chó; Treo đầu heo, bán thịt chó: ý nghĩa tương tự việc "nhử" bằng một thứ giả tạo để đánh lừa, bán thứ khác kém chất lượng hơn.
    • Cửa hàng đó treo đầu bán thịt chó, toàn nhử khách bằng quảng cáo hàng xịn. (Cửa hàng đó lừa dối, toàn dụ khách bằng quảng cáo hàng xịn.)
nhử

Một người đàn ông nhử con chim bằng hạt ngô.

  1. đg. Cg. Dử. 1. Dùng mồi khiến cho loài vật đến để bắt : Nhử chuột. 2. Dùng mưu mô, lợi lộc để đưa đối phương vào tròng : Nhử địch.