đã

  1. 1 t. (hay đg.). 1 (). Khỏi hẳn bệnh. Đau chóng đã chầy (tng.). Thuốc đắng đã tật (tng.). 2 Hết cảm giác khó chịu, do nhu cầu sinhhoặc tâmnào đó đã được thoả mãn đến mức đầy đủ. Gãi đã ngứa. Đã khát. Ăn chưa đã thèm. Ngủ thêm cho đã mắt. Đã giận.
  2. 2 I p. 1 (thường dùng trước đg., t.). Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trước hiện tại hoặc trước một thời điểm nào đó được xem mốc, trong quá khứ hoặc tương lai. Bệnh đã khỏi từ hôm qua. Mai về thì tôi đã đi rồi. Đã nói làm. 2 (dùngcuối vế câu, thường trong câu cầu khiến). Từ biểu thị việc vừa nói đến cần được hoàn thành trước khi làm việc nào khác. Đi đâu vội, chờ cho tạnh mưa đã. Nghỉ cái đã, rồi hãy làm tiếp.
  3. II tr. 1 Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định của một nhận xét. Nhà ấy lắm của. Đã đẹp chưa kìa? Đã đành như thế. 2 (dùng trong câu hình thức nghi vấn). Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái nghi vấn. Phê bình chưa chắc đã nghe. Đã dễ bảo được anh ta.
  4. đành Tổ hợp biểu thị một điều được coi dĩ nhiên, nhằm bổ sung một

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đã
Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà từ chiều hôm qua.