dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Việt - Việt
cần
▶
Một người đàn ông đang hút rượu bằng một cần tre.
Login to disable images
(
Cửa
bể
),
Tức
Cửu
Cờn,
thuộc
huyện
Quỳnh
Lưu
,
Nghệ
Tĩnh
Từ gần giống
cần
can
con
can
can
can
còn
con
cùn
can
xem thêm...
Từ chứa "cần"
ăn cánh
ân cần
ba chân bốn cẳng
Bát canh Đản thổ
Bàu Cạn
Bắc An
Bình Cảng
ca ngợi
ca nhạc
ca nhi
xem thêm...
Từ có nhắc đến "cần"
Am Hán chùa Lương
An Lộc
anh dũng
ấy
Bá Di, Thúc Tề
ban công
bao lơn
Bình Lộc
Bình Nguyên Quân
Bình nguyên quân
xem thêm...
Proverbs and Idioms
Rau cần bồ hóng, rau muống phân tro
Ăn để sống, ở cần sáng sủa
Cao Mại lắm cần, Cao Mại máy
Ở đời khôn khéo chi đâu, chẳng qua cũng chỉ hơn nhau chữ cần
Chúa thằn lằn, cái cần cặt, bà La Sát, con sư tử
Cần tái cải dừ
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...