niệt

  1. 1. d. Dây buộc trâu . 2. ph. Nói trói chặt: Trói niệt cổ.
  2. d. Thứ giấy xấu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "niệt"

niệt
Một người nông dân dùng sợi niệt để buộc con trâu vào cây cột.