ni-lông

  1. Chất hữu cơ nhân tạo tráng thành mỏng hay đổ thành sợi dệt được, dùng may quần áo, làm khăn bàn...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ni-lông"

ni-lông
Một người đàn ông cầm một chiếc túi ni-lông màu trắng.