nicety

/'naisiti/
danh từ
  1. sự chính xác; sự đúng đắn
    • to a nicety
      rất chính xác
  2. sự tế nhị; sự tinh vi
    • a point (question) of great nicety
      một vấn đề rất tế nhị; một vấn đề cần phải đắn đo cân nhắc cho thật chính xác
  3. (số nhiều) những chi tiết nhỏ, những chi tiết vụn vặt; những điều tế nhị tinh vi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "nicety"