niddering

/'nidəriɳ/ Cách viết khác : (nidering) /'nidəriɳ/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) người hèn; người hèn nhát
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) hèn; hèn nhát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

niddering
A knight stands tall before a niddering who cowers on the ground.