nilotic

/nai'lɔtik/
Học thuật
Thân thiện
nilotic

The Nilotic languages are spoken by communities living near the Nile River.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) sông Nin (sông Nile): Liên quan đến sông Nin, con sông dài nhất thế giới chảy qua Đông Bắc Châu Phi.
    • (Thuộc) nhóm ngôn ngữ Nilotic: Liên quan đến một nhóm ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Nilo-Saharan, được nói bởi các dân tộc sốngkhu vực thung lũng sông Nin Đông Phi.
    • (Thuộc) nhóm dân tộc Nilotic: Liên quan đến các nhóm dân tộc chủ yếu sinh sốngthung lũng sông Nin các khu vực lân cậnĐông Phi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ancient Egyptians developed a great civilization based on Nilotic agriculture. (Người Ai Cập cổ đại đã phát triển một nền văn minh vĩ đại dựa trên nền nông nghiệp sông Nin.)
    • The Dinka and Nuer peoples speak Nilotic languages. (Các dân tộc Dinka Nuer nói các ngôn ngữ thuộc nhóm Nilotic.)
    • Nilotic cultures have adapted to life along the river for centuries. (Các nền văn hóa Nilotic đã thích nghi với cuộc sống dọc con sông trong nhiều thế kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngôn ngữ học: Thuật ngữ "Nilotic" thường được dùng để phân loại một nhánh ngôn ngữ cụ thể.

    • Linguists study the grammatical features of Nilotic languages. (Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu các đặc điểm ngữ pháp của các ngôn ngữ Nilotic.)
  • Trong nhân chủng học địa : Dùng để mô tả các đặc điểm văn hóa, xã hội hoặc thể chất liên quan đến khu vực.

    • The study focused on the migration patterns of Nilotic peoples. (Nghiên cứu tập trung vào các mô hình di cư của các dân tộc Nilotic.)
Biến thể từ gần giống
  • Nile (Danh từ riêng): Sông Nin, sông Nile.
  • Nilote (Danh từ): Thành viên của một nhóm dân tộc nói ngôn ngữ Nilotic.
Từ đồng nghĩa
  • Có thể mô tả theo ngữ cảnh: (Thuộc) sông Nile, (thuộc) lưu vực sông Nin. (Lưu ý: Đây thuật ngữ chuyên ngành nên từ đồng nghĩa chính xác rất hạn chế.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

nilotic

The Nilotic languages are spoken by communities living near the Nile River.

tính từ
  1. (thuộc) sông Nil

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "nilotic"