nitwitted

/'nitwitid/
Học thuật
Thân thiện
nitwitted

A nitwitted tourist tried to push a pull door.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngốc nghếch, ngu đần, đần độn: Dùng để miêu tả một người có vẻ ngoài hoặc hành động rất thiếu thông minh, chậm hiểu, thiếu suy nghĩ thấu đáo. Từ này mang sắc thái mạnh, thường dùng để chê bai hoặc mỉa mai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His nitwitted comment made everyone in the meeting room sigh. (Lời bình luận ngu ngốc của anh ta khiến mọi người trong phòng họp thở dài.)
    • I can't believe I was so nitwitted to forget my keys again. (Tôi không thể tin mình lại đần độn đến mức quên chìa khóa một lần nữa.)
    • The villain's nitwitted plan was easily foiled by the hero. (Kế hoạch ngốc nghếch của kẻ phản diện đã dễ dàng bị người anh hùng đánh bại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong văn nói không trang trọng hoặc trong văn viết tính chất mỉa mai, châm biếm. ít khi được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc học thuật.
  • Có thể dùng để miêu tả không chỉ con người còn cả ý tưởng, hành động hoặc kế hoạch một cách ẩn dụ.
    • That's the most nitwitted idea I've ever heard! (Đó ý tưởng ngu xuẩn nhất tôi từng nghe!)
Biến thể từ gần giống
  • Nitwit (danh từ): kẻ ngốc, kẻ đần độn.
    • Don't be such a nitwit! (Đừng ngốc thế!)
  • Nitwittery (danh từ, hiếm gặp): hành vi hoặc lời nói ngu ngốc.
Từ đồng nghĩa
  • Stupid: ngu ngốc (nghĩa chung, phổ biến).
  • Foolish: khờ dại, dại dột.
  • Senseless: vô lý, thiếu suy nghĩ.
  • Dim-witted: đần, chậm hiểu.
Từ trái nghĩa
  • Intelligent: thông minh.
  • Clever: khéo léo, lanh lợi.
  • Sensible: óc phán đoán, biết điều.
  • Astute: tinh anh, sắc sảo.
Lưu ý
  • "Nitwitted" một từ khá mạnh có thể bị coi thô lỗ hoặc xúc phạm nếu dùng trực tiếp để gọi ai đó. Nên thận trọng khi sử dụng.
nitwitted

A nitwitted tourist tried to push a pull door.

tính từ
  1. ngu đần

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự