nixie

/'niksi/
tính từ
  1. không, không chút nào; không hẳn
    • there are nixie clouds in the sky
      trên bầu trời không một vần mây
    • nixie man can do it
      không người nào có thể làm được cái đó
    • nixie one knows
      không ai biết
    • it is nixie joke
      không phải chuyện đùa
    • it is nixie distance
      không mấy bước, không xa xôi
    • these remarks or rather nixie remarks
      những lời nhận xét hay nói cho đúng hơn những lời không hắn nhận xét này
  2. (nixie động tính từ hiện tại) không thể nào được
    • there is nixie denying that socialism is far superior to capitalism
      không thể nào phủ nhận được chủ nghĩa xã hội ưu việt hơn chủ nghĩa tư bản

Idioms

  • in no time
    trong nháy mắt, chỉ một thoáng, chẳng bao lâu
  • no admittance except on business
    không việc xin miễn vào
  • no compromise!
    không thoả hiệp!
  • no surrender!
    không đầu hàng!
  • no scribbing on the walls
    không được vẽ bậy lên tường
  • no smoking!
    cấm hút thuốc!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nixie
A single nixie cloud drifts across the bright blue sky.